THANG ĐIỂM TOEIC VÀ CÁCH QUY ĐỔI ĐIỂM SỐ TOEIC [UPDATE 2022]

1. Thang điểm trong bài thi TOEIC 

Thang điểm TOEIC là bảng điểm được tính từ 0 – 990 TOEIC (là tổng điểm của phần thi 2 kỹ năng Reading và Listening). Trong đó, điểm tối đa mỗi kỹ năng là 495 điểm.

 

Tại Việt Nam, kỳ thi TOEIC chính được tổ chức là thi 2 kỹ năng Reading và Listening. Ngoài ra các bạn có thể thi TOEIC ( Speaking & Writing) để đánh giá trình độ nói, viết tiếng Anh của bản thân. Thang điểm TOEIC (Speaking & writing) được tính từ 0 – 400 điểm TOEIC (mỗi kỹ năng điểm tối đa 200 điểm).

 

Điểm TOEIC của bạn sẽ được tính dựa trên mỗi đáp án chính xác. Và không bị trừ điểm nếu bạn trả lời sai. Bạn trả lời càng đúng nhiều thì điểm càng cao. Tuy nhiên, chú ý không phải điểm mỗi câu đều bằng nhau. Sẽ có những câu khó và câu dễ nên điểm có sự chênh lệch cũng là điều dễ hiểu. Bên cạnh đó, nội dung trong những bài thi khác nhau cũng sẽ khác nhau. Số lượng các câu khó dễ trong đề cũng có sự thay đổi nhất định.

2. Cách quy đổi điểm số TOEIC 

Mặc dù tổng điểm của bài thi đều là 990 điểm. Tuy nhiên, không có một cách chấm điểm chung cho mọi đề thi. Thường thì mỗi đề sẽ có một bảng quy đổi điểm khác nhau. Bảng tính điểm TOEIC dưới đây được cập nhật theo phiên bản đề thi 2022 mới nhất, sẽ giúp cho các bạn hiểu hơn về cách chuyển đổi điểm cho từng phần thi Reading và Listening trong bài thi TOEIC nhé!

Bạn cần lưu ý rằng thang điểm TOEIC dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo vì tuỳ vào nội dung độ khó của đề thi, giám khảo sẽ điều chỉnh thang điểm cho phù hợp. 

Thang điểm TOEIC Reading

Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng
0 5 25 120 50 245 75 370
1 5 26 125 51 250 76 375
2 5 27 130 52 255 77 380
3 10 28 135 53 260 78 385
4 15 29 140 54 265 79 390
5 20 30 145 55 270 80 395
6 25 31 150 56 275 81 400
7 30 32 155 57 280 82 405
8 35 33 160 58 285 83 410
9 40 34 165 59 290 84 415
10 45 35 170 60 295 85 420
11 50 36 175 61 300 86 425
12 55 37 180 62 305 87 430
13 60 38 185 63 310 88 435
14 65 39 190 64 315 89 440
15 70 40 195 65 320 90 445
16 75 41 200 66 325 91 450
17 80 42 205 67 330 92 455
18 85 43 210 68 335 93 460
19 90 44 215 69 340 94 465
20 95 45 220 70 345 95 470
21 100 46 225 71 350 96 475
22 105 47 230 72 355 97 480
23 110 48 235 73 360 98 485
24 115 49 240 74 365 99 490
100 495

Thang điểm TOEIC Listening

Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng
0 5 25 135 50 260 75 385
1 15 26 140 51 265 76 395
2 20 27 145 52 270 77 400
3 25 28 150 53 275 78 405
4 30 29 155 54 280 79 410
5 35 30 160 55 285 80 415
6 40 31 165 56 290 81 420
7 45 32 170 57 295 82 425
8 50 33 175 58 300 83 430
9 55 34 180 59 305 84 435
10 60 35 185 60 310 85 440
11 65 36 190 61 315 86 445
12 70 37 195 62 320 87 450
13 75 38 200 63 325 88 455
14 80 39 205 64 330 89 460
15 85 40 210 65 335 90 465
16 90 41 215 66 340 91 470
17 95 42 220 67 345 92 475
18 100 43 225 68 350 93 480
19 105 44 230 69 355 94 485
20 110 45 235 70 360 95 490
21 115 46 240 71 365 96 495
22 120 47 245 72 370 97 495
23 125 48 250 73 375 98 495
24 130 49 255 74 380 99 495
100 495

 

Dưới đây là bảng đánh giá trình độ tiếng Anh của các bạn thông qua từng thang điểm đã phân chia cụ thể:

Thang điểm: 905 – 990: Năng lực giao tiếp quốc tế, có khả năng giao tiếp hiệu quả trong bất kỳ tình huống nào

Thang điểm: 785 – 900: Đủ năng lực làm việc trong môi trường làm việc, có khả năng đạt hầu hết các nhu cầu về ngôn ngữ trong môi trường làm việc. Tuy nhiên không phải lúc nào cũng hiểu hết.

Thang điểm: 605 – 780: Khả năng dùng trong công việc còn hạn chế, có khả năng hiểu hết các yêu cầu chung, nhưng còn hạn chế khi làm việc.

Thang điểm: 405 – 600: Mức độ trên sơ cấp, có thể hiểu cơ bản các đoạn hội thoại trực tiếp có thể đoán được trước nội dung nhưng vẫn còn hạn chế trong một vài tình huống giao tiếp.

Thang điểm: 255 – 400: Mức độ sơ cấp, có thể hiểu được nhưng rất hạn chế, có thể hiểu được những đoạn đơn giản về những chủ đề quen thuộc khi nói chuyện trực tiếp. 

Thang điểm: 10 – 250: Mức độ cơ bản, có thể hiểu những từ cơ bản. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.